A2

Paying and packing

Hội thoại lúc trả tiền và để hành lý. 12 chỗ trống, có từ mới và phiên âm.

Câu 1/14Theo câu

Từ mới

Đồ mang theo

  • /kæʃ/

    tiền mặt

  • /ˈlʌɡɪdʒ/

    hành lý

  • /rɪˈsiːt/

    hóa đơn

  • /kɑːdz/

    những tấm thẻ

  • /ˈkaʊntər/

    bàn thu ngân

Điền khuyết · 12 chỗ

Một bản nghe. Điền từ vào gạch chân trong đoạn.

Clerk: How would you like to (1)? Mina: Do you take (2)? Clerk: Yes. You can pay by (3). Mina: I also need some (4) for the market. Clerk: There is a machine (5). Mina: Please watch my (6) for a minute. Clerk: Leave it next to the (7). Mina: Can I have a (8)? Clerk: Of course. Here is your receipt. Mina: I left my (9) in the front pocket. Clerk: Check the pocket (10) you go. Mina: The bag feels (11) than this morning. Clerk: You took out the heavy books. Mina: I will pay the taxi with the (12) I just got.

Quiz · cùng bản nghe · câu 1/8

Nghe câu, rồi chọn đúng từ còn thiếu.

Clerk: How would you like to ____?

0/8 câu đúng