
B1
Giai đoạn B1. Trước buổi phỏng vấn.
Từ mới

/ˈɪntəvjuː/
buổi phỏng vấn

/ˈkɒnfɪdənt/
tự tin
/briːð/
hít thở
/ˈkwaɪətə/
ít ồn hơn
/ˈprɒdʒekt/
một dự án
Điền khuyết · 10 chỗ
Một bản nghe. Điền từ vào gạch chân trong đoạn.
Quiz · cùng bản nghe · câu 1/8
Nghe câu, rồi chọn đúng từ còn thiếu.
I have been preparing for this ____ all week.
0/8 câu đúng