A2

Last weekend

A2. Nghe thì quá khứ: hôm qua đã làm gì.

Câu 1/12Theo câu

Từ mới

Cuối tuần

  • /ˈmɑːkɪt/

    chợ

  • /fɪlm/

    phim

  • /ˈwiːk.ɛnd/

    cuối tuần

  • /fruːt/

    trái cây

  • /ˈdɪn.ər/

    bữa tối

Điền khuyết · 10 chỗ

Một bản nghe. Điền từ vào gạch chân trong đoạn.

How was your (1)? It was quiet and nice. On Saturday I went to the (2). I bought some (3). Then I cooked (4) at home. On Sunday I met a (5). We watched a short (6). After that we drank (7). I did not work at all. I felt (8). Next weekend I may visit my (9). Would you like to (10)?

Quiz · cùng bản nghe · câu 1/8

Nghe câu, rồi chọn đúng từ còn thiếu.

How was your ____?

0/8 câu đúng