A2

Saturday plans

Hai người đổi kế hoạch cuối tuần. 12 chỗ trống, có cụm và thì.

Câu 1/14Theo câu

Từ mới

Cuối tuần

  • /fɪlm/

    bộ phim

  • /snæks/

    đồ ăn vặt

  • /friː/

    rảnh

  • /ˌɑːf.təˈnūn/

    buổi chiều

  • /stɑːrts/

    bắt đầu

Điền khuyết · 12 chỗ

Một bản nghe. Điền từ vào gạch chân trong đoạn.

Sam: Maya calls me (1). Maya: Are you (2) tonight? Sam: I (3) to help my brother. Maya: I wanted to see a (4). Sam: Can we meet (5) instead? Maya: Sunday (6) is better for me. Sam: She (7) the tickets online. Maya: I will bring (8) from the market. Sam: What time should we arrive? Maya: The film (9) at four. Sam: I might be ten minutes (10). Maya: That is fine. I will wait (11). Sam: We can talk about the film afterwards. Maya: And we can get (12) if we are still hungry.

Quiz · cùng bản nghe · câu 1/8

Nghe câu, rồi chọn đúng từ còn thiếu.

Sam: Maya calls me ____.

0/8 câu đúng