A2

I lost my bag

A2. Nghe mô tả một đồ vật bị mất: màu, chỗ, và thời điểm.

Câu 1/12Theo câu

Từ mới

Đồ vật

  • /bæɡ/

    túi

  • /kiː/

    chìa khóa

  • /ˈbæk.pæk/

    túi xách đen

  • /ˈaʊ.ər/

    khoảng một giờ trước

  • /bʊk/

    quyển sách đỏ

Điền khuyết · 10 chỗ

Một bản nghe. Điền từ vào gạch chân trong đoạn.

Excuse me. I lost my (1). It is a black (2). I left it on the (3). That was about an (4) ago. There is a red (5) inside. And my house (6). Did anyone bring it here? Please check the lost and (7). What is your name? My name is (8). I will (9) here. Thank you for your (10).

Quiz · cùng bản nghe · câu 1/8

Nghe câu, rồi chọn đúng từ còn thiếu.

I lost my ____.

0/8 câu đúng