A1

What time is it

A1. Nghe giờ, buổi sáng và buổi tối.

Câu 1/12Theo câu

Từ mới

Thời gian

  • /klɒk/

    đồng hồ

  • /ˈiːvnɪŋ/

    buổi tối

  • /eɪt/

    Tám giờ

  • /naɪn/

    Chín giờ

  • /nuːn/

    Giờ trưa

Điền khuyết · 10 chỗ

Một bản nghe. Điền từ vào gạch chân trong đoạn.

Excuse me. What time is it? Look at the (1). It is (2) o'clock. School starts at (3). We have lunch at (4). The class ends at (5). I go home at (6). In the (7) I read. Dinner is at (8). I am tired at night. I go to bed at (9). Tomorrow I will wake up (10).

Quiz · cùng bản nghe · câu 1/8

Nghe câu, rồi chọn đúng từ còn thiếu.

Look at the ____.

0/8 câu đúng