
A1
A1. Nghe giờ, buổi sáng và buổi tối.
Từ mới

/klɒk/
đồng hồ

/ˈiːvnɪŋ/
buổi tối
/eɪt/
Tám giờ
/naɪn/
Chín giờ
/nuːn/
Giờ trưa
Điền khuyết · 10 chỗ
Một bản nghe. Điền từ vào gạch chân trong đoạn.
Quiz · cùng bản nghe · câu 1/8
Nghe câu, rồi chọn đúng từ còn thiếu.
Look at the ____.
0/8 câu đúng