
A1
A1. Nghe ai đang ở nhà và họ làm gì vào bữa sáng.
Từ mới

/ˈmʌðə/
mẹ

/ˈbrʌðə/
anh hoặc em trai
/mɪlk/
đồ uống từ sữa bò
/brɛd/
một loại thực phẩm làm từ bột mì
/ˈæpl/
một loại trái cây có hình tròn
Điền khuyết · 10 chỗ
Một bản nghe. Điền từ vào gạch chân trong đoạn.
Quiz · cùng bản nghe · câu 1/8
Nghe câu, rồi chọn đúng từ còn thiếu.
My ____ is in the kitchen.
0/8 câu đúng