A1

Breakfast at home

A1. Nghe ai đang ở nhà và họ làm gì vào bữa sáng.

Câu 1/12Theo câu

Từ mới

Gia đình

  • /ˈmʌðə/

    mẹ

  • /ˈbrʌðə/

    anh hoặc em trai

  • /mɪlk/

    đồ uống từ sữa bò

  • /brɛd/

    một loại thực phẩm làm từ bột mì

  • /ˈæpl/

    một loại trái cây có hình tròn

Điền khuyết · 10 chỗ

Một bản nghe. Điền từ vào gạch chân trong đoạn.

It is breakfast time. My (1) is in the kitchen. She pours (2) into a glass. There is (3) on the table. My (4) sits next to me. He wants an (5). Dad reads the (6). The radio is (7). I eat my bread (8). Then I wash my (9). My mother smiles. We leave the (10) together.

Quiz · cùng bản nghe · câu 1/8

Nghe câu, rồi chọn đúng từ còn thiếu.

My ____ is in the kitchen.

0/8 câu đúng